Combivent Unit Dose Vials

Điều trị co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến bệnh tắc nghẽn đường thở.

THÀNH PHẦN:

Iperatropium: 0,5mg/ 2,5ml
Salbutamol: 0,3mg/ 2,5ml.

CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH: Điều trị co thắt phế quản có hồi phục liên quan đến bệnh tắc nghẽn đường thở.

LIỀU LƯỢNG - CÁCH DÙNG

Người lớn, người già & trẻ >12 tuổi:
Cơn co thắt phế quản cấp: 1 ống đơn liều/lần, nếu cần 2 ống đơn liều. 
Duy trì: 1 ống đơn liều x 3-4 lần/ngày.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Bệnh cơ tim tắc nghẽn phì đại, loạn nhịp nhanh. Quá mẫn với atropin hay dẫn xuất.

TƯƠNG TÁC THUỐC: Dẫn chất xathine, b-agonist, thuốc chẹn beta, IMAO, thuốc chống trầm cảm 3 vòng gây mê dạng hít.

TÁC DỤNG PHỤ: Nhức đầu, chóng mặt, bứt rứt, run cơ xương nhẹ & đánh trống ngực.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG: Đái tháo đường không kiểm soát được, mới bị nhồi máu cơ tim, rối loạn tim mạch nặng, cường giáp, u tủy thượng thận, nguy cơ glaucom góc hẹp, phì đại tuyến tiền liệt hay tắc nghẽn cổ bàng quang, xơ bàng quang/ túi mật. Có thai hoặc đang cho con bú.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 10 ống 2,5ml.

XUẤT XỨ:
Anh

Nhà sản xuất: Boehringer Ingelheim., Ltd

Thương hiệu: Boehringer Ingelheim

SDK: VN-8914-04

BẢO QUẢN:

Nơi khô ráo, thoáng, nhiệt độ dưới 30oC
Tránh ánh nắng trực tiếp.